Spesifikasi
Deskripsi
bảng chữ cái tiếng việt|Các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt · Nguyên âm: a, ă, â, e, ê, i, o, ô, ơ, u, ư, y · Phụ âm đơn: b, c, d, đ, g, h, k, l, m, n, p, q, r, s, t, v, x · Phụ âm
bảng chữ cái 29 bảng chữ cái 29 | Bng Ch CiBảng chữ cái tiếng Việt bao gồm 29 chữ cái. Các chữ cái này được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái Latin và được phân loại thành ba nhóm chính: nguyên âm, phụ âm
bảng chữ cái việt bảng chữ cái việt | Bng Ch CiCác chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt · Nguyên âm: a, ă, â, e, ê, i, o, ô, ơ, u, ư, y · Phụ âm đơn: b, c, d, đ, g, h, k, l, m, n, p, q, r, s, t, v, x · Phụ âm
bảng chữ cái nhật bảng chữ cái nhật | Bng ch ci ting Nht c ngiKanji (漢字) là một bảng chữ cái của tiếng Nhật, được mượn từ các chữ Hán của Trung Quốc. Kanji là hệ thống chữ viết cổ nhất và phức tạp nhất trong các bảng ch
bảng chữ cái thần số học bảng chữ cái thần số học | Bng ch ci thn s hc lBảng chữ cái thần số học đại diện cho mỗi tên trong thần số học: được cấu thành từ nhiều chữ cái, mỗi chữ cái được đại diện bởi một con số.
bảng chữ cái katakana bảng chữ cái katakana | THN CH THUC BNG CH CI KATAKANABảng chữ cái Katakana gồm 46 âm cơ bản và các dạng biến thể của nó bao gồm: Âm đục, Âm ghép, Âm ngắt và Trường âm. · ·
